|
Trang chủ
Lịch sử môn chữa bịnh bằng N.L.V.T
Ghi danh
xin trị bịnh
Chương trình huấn luyện chữa bịnh
Câu hỏi thường
gặp
Tài liệu
tham khảo thêm:
Nghiện
thuốc lá
Nghiện ma túy
Dị ứng (đường hô hấp)
Huyết áp cao
Giảm cân
Hói tóc
Tiểu đường
Suyễn
Bịnh nan y
Bịnh kinh niên
Thanh lọc và chữa trị về cảm xúc
Hôn mê
Aids (sida)
Ung thư
Tai biến mạch máu não (stroke)
Bại liệt
Bịnh tâm thần
Đồng tính luyến ái
Tài liệu tham khảo (tiếng Anh)
Nghiên cứu về tế bào ung thư da và da tái tạo
Nghiên cứu về aids/sida
Phương pháp hít thở và thể dục cổ truyền
Chứng nhận về y khoa và giáo duc
Các trung tâm
U.E
Other languages
English
page
Page
Française
Página
Española
|
|
GHI
DANH XIN CHỮA BỆNH
--------------------------------------
Cách gõ
tiếng Việt có dấu:
Hiện nay chế độ gõ tiếng Việt đang được mở, vì thế bạn có thể điền thông tin
bằng chữ tiếng Việt có dấu vào tất cả các ô bên dưới. Kiểu gõ chúng tôi mặc
định là "Tự động" nghĩa là bạn có thể gõ kiểu VNI (gõ số), kiểu Telex
(gõ chữ), hoặc VIQR (nếu bạn chưa rõ kiểu gõ xin đọc thêm chú thích bên dưới).
Nếu bạn chỉ muốn chọn một kiểu gõ hoặc gõ không có dấu (kiểu tiếng Anh) xin
bấm phím F9 để chuyển kiểu gõ (Kiểu gõ nào đang được mở sẽ hiển thị dưới
thanh trạng thái - status bar, nếu bạn vẫn chưa thấy dòng thông báo thì hãy
bấm chuột lên bất kì nơi nào của trang)
Mô tả tình
trạng bệnh tình:
Những
phương cách mà bạn đã chữa:
Ghi chú:
(Miễn trừ trách nhiệm)
Chữa bệnh
bằng Năng Lượng Vũ Trụ không phải là ngành Y khoa chính thống. Nó không có ý
thay thế cách điều trị của Y khoa hiện nay. Vì vậy chúng tôi hoàn toàn không
chịu trách nhiệm với bất cứ một phản ứng hoặc hậu quả nào do việc sử dụng
những thông tin được cung cấp trên website này. Khi bạn ghi danh xin chữa
trị, nghĩa là bạn đã đọc phần ghi chú này và đồng ý miễn trừ mọi trách nhiệm
cho cơ quan chúng tôi!
Chú thích về kiểu gõ tiếng Việt:
|
Dấu và nguyên âm |
Kiểu gõ Telex |
Kiểu gõ VNI |
Kiểu gõ VIQR |
|
â |
aa |
a6 |
a^ |
|
ê |
ee |
e6 |
e^ |
|
ô |
oo |
o6 |
o^ |
|
ă |
aw |
a8 |
a( |
|
ơ |
ow |
o7 |
o+ |
|
ư |
uw |
u7 |
u+ |
|
đ |
dd |
d9 |
dd |
|
sắc |
s |
1 |
' |
|
huyền |
f |
2 |
` |
|
nặng |
j |
5 |
. |
|
hỏi |
r |
3 |
? |
|
ngã |
x |
4 |
~ |
|
xoá dấu |
z |
0 |
- |
Ví dụ:
Tiếng việt |
Vis duj:
Tieengs Vieetj |
Vi1 du5:
Tie6ng1 Vie6t5 |
Vi' du.:
Tie^'ng Vie^.t |
|
|